Từ: 脚本 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 脚本:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 脚本 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiǎoběn] kịch bản gốc。表演戏剧、曲艺,摄制电影等所依据的本子,里面记载台词、故事情节等。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 脚

cuốc:cuốc bộ
cước:căn cước; cước phí; sơn cước

Nghĩa chữ nôm của chữ: 本

bản:bản xã
bọn:từng bọn
bỏn:bỏn xẻn
bốn:ba bốn; bốn phương
bổn: 
bộn:bộn (có bộn tiền); bề bộn
bủn:bủn xỉn
vỏn:vỏn vẹn
vốn:vốn liếng
脚本 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 脚本 Tìm thêm nội dung cho: 脚本