Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 脱误 trong tiếng Trung hiện đại:
[tuōwù] sai; sai sót; sót (chữ)。(文字)脱漏或错误。
在校样上检查出不少脱误之处。
kiểm tra so với mẫu không ít chỗ sai sót.
在校样上检查出不少脱误之处。
kiểm tra so với mẫu không ít chỗ sai sót.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 脱
| thoát | 脱: | thoát khỏi |
| thoạt | 脱: | thoạt tiên |
| thoắt | 脱: | thoăn thoắt |
| xoát | 脱: | xuýt xoát |
| xoắt | 脱: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 误
| ngộ | 误: | ngộ nhận, ngộ nghĩnh |

Tìm hình ảnh cho: 脱误 Tìm thêm nội dung cho: 脱误
