Từ: 柱身 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 柱身:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 柱身 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhùshēn] cán; tay cầm。柱头与基础之间的圆筒形柱身。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 柱

trụ:cây trụ cột

Nghĩa chữ nôm của chữ: 身

thân:thân mình
柱身 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 柱身 Tìm thêm nội dung cho: 柱身