Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 腐朽 trong tiếng Trung hiện đại:
[fǔxiǔ] 1. mục; mục nát。木料等含有纤维的物质由于长时期的风吹、雨打或微生物的侵害而破坏。
埋在地里的木桩都腐朽了。
gỗ chôn dưới đất lâu ngày đều bị mục nát.
2. hủ bại; sa đoạ; đồi bại; thối nát。比喻思想陈腐、生活堕落或制度败坏。
思想腐朽
tư tưởng hủ bại
腐朽的生活
cuộc sống sa đoạ.
腐朽的封建制度。
chế độ phong kiến thối nát.
埋在地里的木桩都腐朽了。
gỗ chôn dưới đất lâu ngày đều bị mục nát.
2. hủ bại; sa đoạ; đồi bại; thối nát。比喻思想陈腐、生活堕落或制度败坏。
思想腐朽
tư tưởng hủ bại
腐朽的生活
cuộc sống sa đoạ.
腐朽的封建制度。
chế độ phong kiến thối nát.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 腐
| hủ | 腐: | cổ hủ; hủ bại |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 朽
| hủ | 朽: | khô mộc hủ châu (cây khô mục) |

Tìm hình ảnh cho: 腐朽 Tìm thêm nội dung cho: 腐朽
