Từ: 腱子 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 腱子:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 腱子 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiàn·zi] bắp chân; thịt bắp。人身上或牛羊等小腿上肌肉发达的部分。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 腱

kiện:kiện (gân)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 子

: 
:giờ tí
tở:tở (lanh lẹ)
tử:phụ tử
腱子 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 腱子 Tìm thêm nội dung cho: 腱子