Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 往复 trong tiếng Trung hiện đại:
[wǎngfù] 1. lặp đi lặp lại; qua lại。来回;反复。
往复运动
vận động lặp đi lặp lại
循环往复
tuần hoàn lặp đi lặp lại.
2. đi lại。 往来;来往。
宾主往复
khách qua chủ lại
往复运动
vận động lặp đi lặp lại
循环往复
tuần hoàn lặp đi lặp lại.
2. đi lại。 往来;来往。
宾主往复
khách qua chủ lại
Nghĩa chữ nôm của chữ: 往
| váng | 往: | váng đầu; váng dầu |
| vãn | 往: | vãn việc (gần hết việc) |
| vãng | 往: | dĩ vãng |
| vạng | 往: | chạng vạng |
| vảng | 往: | lảng vảng |
| vởn | 往: | lởn vởn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 复
| hè | 复: | hội hè; mùa hè |
| hạ | 复: | hạ chí |
| phục | 复: | phục hồi, phục chức |
| phức | 复: | thơm phức |

Tìm hình ảnh cho: 往复 Tìm thêm nội dung cho: 往复
