Nghĩa của 独裁 trong tiếng Trung hiện đại:
[dúcái] độc tài。独自裁断。多指独揽政权,实行专制统治。
独裁者
kẻ độc tài
个人独裁
độc tài cá nhân
独裁统治
độc tài thống trị
独裁者
kẻ độc tài
个人独裁
độc tài cá nhân
独裁统治
độc tài thống trị
Nghĩa chữ nôm của chữ: 独
| độc | 独: | độc đoán; cô độc; độc lập; độc tài; độc thân |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 裁
| trài | 裁: | trài ngói (lợp ngói không cần hồ) |
| tài | 裁: | tài (cắt,đuổi), tài phán |

Tìm hình ảnh cho: 独裁 Tìm thêm nội dung cho: 独裁
