Từ: 独裁 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 独裁:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 独 • 裁

Nghĩa của 独裁 trong tiếng Trung hiện đại:

[dúcái] độc tài。独自裁断。多指独揽政权,实行专制统治。
独裁者
kẻ độc tài
个人独裁
độc tài cá nhân
独裁统治
độc tài thống trị

Nghĩa chữ nôm của chữ: 独

độc独:độc đoán; cô độc; độc lập; độc tài; độc thân

Nghĩa chữ nôm của chữ: 裁

trài裁:trài ngói (lợp ngói không cần hồ)
tài裁:tài (cắt,đuổi), tài phán
独裁 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 独裁 Tìm thêm nội dung cho: 独裁