Từ: 腿腕子 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 腿腕子:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 腿腕子 trong tiếng Trung hiện đại:

[tuǐwàn·zi] cổ chân。脚和小腿之间的部分。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 腿

thoái:thoái (cẳng chân): đại thoái (đùi)
thói:lề thói
thối:thối (bắp đùi)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 腕

oản:oản chuối
uyển:thủ uyển (cổ tay)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 子

: 
:giờ tí
tở:tở (lanh lẹ)
tử:phụ tử
腿腕子 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 腿腕子 Tìm thêm nội dung cho: 腿腕子