Từ: 通情达理 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 通情达理:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 通 • 情 • 达 • 理

Nghĩa của 通情达理 trong tiếng Trung hiện đại:

[tōngqíngdálǐ] thấu tình đạt lý; hợp tình hợp lý。懂得道理,说话做事合情合理。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 通

thong通:thong dong
thuôn通: 
thuông通: 
thuồng通: 
thông通:thông hiểu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 情

dềnh情:dềnh dàng
rình情:rình mò
tành情:tập tành
tình情:tình báo; tình cảm, tình địch; tình dục
tạnh情:tạnh ráo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 达

đạt达:diễn đạt; đỗ đạt; phát đạt
đặt达:bày đặt; cắt đặt; sắp đặt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 理

lí理:lí lẽ; quản lí
lý理:lý lẽ
lẽ理:lẽ phải
nhẽ理: 
通情达理 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 通情达理 Tìm thêm nội dung cho: 通情达理