Từ: 聲明 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 聲明:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

thanh minh
Chỉ âm thanh và ánh sáng. Sau chỉ thanh giáo văn minh.Trình minh (ngày xưa chỉ cấp dưới thông báo với cấp trên). ◇Tương Sĩ Thuyên 銓:
Nhân thử đệ bối nhất diện thanh minh khai phủ, nhất diện bôn phó kinh sư
府, 師 (Quế lâm sương 霜, Khách thoán 竄) Nhân đó đệ bối một mặt trình lên khai phủ, một mặt đi đến kinh đô.Làm cho sáng tỏ. ◎Như:
thanh minh đại nghĩa
義.Tuyên bố, công khai nói cho mọi người cùng biết.Bản tuyên bố. ◎Như:
phát biểu liên hợp thanh minh
ra bản tuyên bố chung.Phật giáo ngữ: Một trong
ngũ minh
, văn pháp Ấn Độ cổ, môn học về thanh vận.

Nghĩa của 声明 trong tiếng Trung hiện đại:

[shēngmíng] 1. tuyên bố; thanh minh。公开表示态度或说明真相。
2. lời tuyên bố; bản tuyên bố。声明的文告。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 聲

thanh:thanh danh; phát thanh
thinh:làm thinh
thiêng:thiêng liêng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 明

minh:minh mẫn, thông minh
miêng:phân miêng (phân minh)
mênh:mênh mông
mừng:vui mừng
聲明 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 聲明 Tìm thêm nội dung cho: 聲明