Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 阴阳 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 阴阳:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 阴阳 trong tiếng Trung hiện đại:

[yīnyáng] 1. âm dương (triết học cổ đại Trung Quốc chỉ hai mặt đối lập lớn của người và sự vật trong vũ trụ)。中国古代哲学指宇宙中贯通物质和人事的两大对立面。
2. âm dương (cổ đại chỉ kiến thức về qui luật vận hành của mặt trăng, mặt trời và các thiên thể... )。 古代指日、月等天体运转规律的学问。
3. âm dương; thầy tướng số; thầy địa lý. (chỉ thuật lấy số tử vi, xem bói, xem phong thuỷ... )。 指星相、占卜、相宅、相墓的方术,也指阴阳生。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 阴

âm:âm dương; âm hồn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 阳

dương:âm dương; dương gian; thái dương
阴阳 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 阴阳 Tìm thêm nội dung cho: 阴阳