Từ: 出倒 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 出倒:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 出倒 trong tiếng Trung hiện đại:

[chūdǎo] phá sản; bán cửa hàng; bị sập tiệm。旧时私营工商业主因亏损或其他原因,将企业的设备、商品和房屋、地基等全部出售,由别人继续经营。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 出

xuất:xuất ngục, xuất xưởng; xuất chúng, sản xuất
xọt: 
xốt: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 倒

đảo:đả đảo; đảo điên, lảo đảo
出倒 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 出倒 Tìm thêm nội dung cho: 出倒