Cao su chống va đập cửa
Chữ 襘 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 襘, chiết tự chữ CỎI, CỔI
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 襘:
襘
Pinyin: gui4, chan1, lian3;
Việt bính: fui2 kui2;
襘
Nghĩa Trung Việt của từ 襘
cổi, như "cổi áo, cổi trần" (vhn)
cỏi, như "cứng cỏi; kém cỏi" (gdhn)
Nghĩa của 襘 trong tiếng Trung hiện đại:
[guì]Bộ: 衤- Y
Số nét: 18
Hán Việt:
(đầu cổ áo)。衣领交叉处。
Số nét: 18
Hán Việt:
(đầu cổ áo)。衣领交叉处。
Dị thể chữ 襘
𫋻,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 襘
| cỏi | 襘: | cứng cỏi; kém cỏi |
| cổi | 襘: | cổi áo, cổi trần |
| gối | 襘: |

Tìm hình ảnh cho: 襘 Tìm thêm nội dung cho: 襘
