Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 威风 trong tiếng Trung hiện đại:
[wēifēng] 1. uy phong; oai phong; oai (thanh thế hoặc khí thế làm cho người ta kính phục và sợ hãi)。 使人敬畏的声势或气派。
威风凛凛
oai phong lẫm liệt
2. có uy phong。有威风。
穿上军装显得很威风
mặc bộ quân phục trông rất oai phong
威风凛凛
oai phong lẫm liệt
2. có uy phong。有威风。
穿上军装显得很威风
mặc bộ quân phục trông rất oai phong
Nghĩa chữ nôm của chữ: 威
| oai | 威: | ra oai |
| uy | 威: | uy lực |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 风
| phong | 风: | phong trần; đông phong (gió đông) |

Tìm hình ảnh cho: 威风 Tìm thêm nội dung cho: 威风
