Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: nghịch có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 7 kết quả cho từ nghịch:

逆 nghịch鹢 nghịch鶂 nghịch鶃 nghịch鷁 nghịch

Đây là các chữ cấu thành từ này: nghịch

nghịch [nghịch]

U+9006, tổng 9 nét, bộ Sước 辶
tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


Pinyin: ni4, suan4;
Việt bính: jik6 ngaak6
1. [惡逆] ác nghịch 2. [呃逆] ách nghịch 3. [叛逆] bạn nghịch 4. [暴逆] bạo nghịch 5. [背逆] bội nghịch 6. [忤逆] ngỗ nghịch 7. [反逆] phản nghịch;

nghịch

Nghĩa Trung Việt của từ 逆

(Động) Đón, nghênh tiếp.
◎Như: nghịch lữ
quán trọ (nơi đón khách).
◇Thư Kinh : Nghịch Tử Chiêu ư nam môn chi ngoại (Cố mệnh ) Đón Tử Chiêu ở ngoài cổng thành phía nam.
◇Lí Bạch : Phù thiên địa giả, vạn vật chi nghịch lữ , (Xuân dạ yến đào lí viên tự ) Trời đất là quán trọ của vạn vật.

(Động)
Làm trái lại, không thuận theo. Đối lại với thuận .
◎Như: ngỗ nghịch ngang trái, ngỗ ngược, trung ngôn nghịch nhĩ lời thẳng chói tai.
◇Mạnh Tử : Thuận thiên giả tồn, nghịch thiên giả vong , (Li Lâu thượng ) Thuận với trời thì tồn tại, trái với trời thì tiêu vong.

(Động)
Tiếp thụ, nhận.
◎Như: nghịch mệnh chịu nhận mệnh lệnh.

(Động)
Chống đối, đề kháng, kháng cự.
◇Chiến quốc sách : Khủng Tần kiêm thiên hạ nhi thần kì quân, cố chuyên binh nhất chí ư nghịch Tần , (Tề sách tam ) Sợ Tần thôn tính thiên hạ mà bắt vua mình thần phục, nên một lòng nhất chí đem quân chống lại Tần.

(Tính)
Không thuận lợi.
◎Như: nghịch cảnh cảnh ngang trái, không thuận lợi.

(Tính)
Ngược.
◇Chiến quốc sách : Dục phê kì nghịch lân tai! (Yên sách tam ) Định muốn đụng chạm đến cái vảy ngược của họ làm gì!

(Phó)
Tính toán trước, dự bị.
◎Như: nghịch liệu liệu trước.

(Danh)
Kẻ làm phản, loạn quân.
◎Như: thảo nghịch dẹp loạn.
◇Lưu Côn : Đắc chủ tắc vi nghĩa binh, phụ nghịch tắc vi tặc chúng , (Dữ Thạch Lặc thư ) Gặp được chúa thì làm nghĩa quân, theo phản loạn thì làm quân giặc.

nghịch, như "phản nghịch" (vhn)
nghếch, như "ngốc ngếch" (btcn)
nghệch, như "ngờ nghệch" (btcn)
nghạch, như "ngạch bậc, hạn ngạch" (gdhn)
ngược, như "ngỗ ngược" (gdhn)

Nghĩa của 逆 trong tiếng Trung hiện đại:

[nì]Bộ: 辵 (辶) - Sước
Số nét: 13
Hán Việt: NGHỊCH
1. ngược; trái; nghịch。方向相反(跟"顺"相对)。
逆风。
ngược gió.
逆流。
ngược dòng.
逆定理。
định lí đảo.
倒行逆施。
làm ngược lại.
2. chống lại; không phục tùng; chọi lại。抵触;不顺从。
忤逆。
ngỗ ngược.
忠言逆耳。
lời nói thẳng thì khó lọt tai; sự thật thì mất lòng.
3. kẻ phản nghịch; phản nghịch。背叛者。
叛逆。
phản nghịch.
4. thuộc về kẻ phản nghịch。背叛者的。
逆产。
tài sản của kẻ phản nghịch.
5. đón。迎接。
逆旅。
lữ quán.
6. trước。事先。
逆料。
dự liệu; dự tính.
Từ ghép:
逆差 ; 逆产 ; 逆定理 ; 逆耳 ; 逆风 ; 逆光 ; 逆境 ; 逆来顺受 ; 逆料 ; 逆流 ; 逆旅 ; 逆水 ; 逆水行舟 ; 逆温层 ; 逆行 ; 逆运算 ; 逆转 ; 逆子

Chữ gần giống với 逆:

, , , , , , , , 迿, 退, , , , , , , , , , 𨒸, 𨒹, 𨒺, 𨒻,

Chữ gần giống 逆

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 逆 Tự hình chữ 逆 Tự hình chữ 逆 Tự hình chữ 逆

nghịch [nghịch]

U+9E62, tổng 15 nét, bộ Điểu 鸟 [鳥]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 鷁;
Pinyin: ni4, yi4;
Việt bính: jik6;

nghịch

Nghĩa Trung Việt của từ 鹢

Giản thể của chữ .

Nghĩa của 鹢 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (鷁)
[yì]
Bộ: 鳥 (鸟) - Điểu
Số nét: 21
Hán Việt: NGHỊCH
chim nghịch (thuỷ điểu, trong sách cổ)。 古书上说的一种水鸟。

Chữ gần giống với 鹢:

, , , , , , ,

Dị thể chữ 鹢

,

Chữ gần giống 鹢

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 鹢 Tự hình chữ 鹢 Tự hình chữ 鹢 Tự hình chữ 鹢

nghịch [nghịch]

U+9D82, tổng 19 nét, bộ Điểu 鸟 [鳥]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: yi4;
Việt bính: jik6;

nghịch

Nghĩa Trung Việt của từ 鶂

(Danh) Một giống chim nước, hình tựa lô tư chim cốc, giỏi bay cao.(Trạng thanh) Nghịch nghịch quang quác (tiếng ngỗng kêu).
§ Mượn chỉ ngỗng.

Nghĩa của 鶂 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (鶃)
[yì]
Bộ: 鸟- Điểu
Số nét: 19
Hán Việt:
xem "鹢"。古同"鹢"。

Chữ gần giống với 鶂:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𪂠, 𪂮, 𪂯, 𪂰, 𪂱, 𪂲, 𪂳,

Dị thể chữ 鶂

, 𬷼, 𱊈,

Chữ gần giống 鶂

, , , , , 鶿, , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 鶂 Tự hình chữ 鶂 Tự hình chữ 鶂 Tự hình chữ 鶂

nghịch [nghịch]

U+9D83, tổng 19 nét, bộ Điểu 鸟 [鳥]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: yi4;
Việt bính: jik6;

nghịch

Nghĩa Trung Việt của từ 鶃


§ Cũng như chữ nghịch
.

Chữ gần giống với 鶃:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𪂠, 𪂮, 𪂯, 𪂰, 𪂱, 𪂲, 𪂳,

Dị thể chữ 鶃

, 𱊄,

Chữ gần giống 鶃

, , , , , 鶿, , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 鶃 Tự hình chữ 鶃 Tự hình chữ 鶃 Tự hình chữ 鶃

nghịch [nghịch]

U+9DC1, tổng 21 nét, bộ Điểu 鸟 [鳥]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: ni4, yi4;
Việt bính: jik6;

nghịch

Nghĩa Trung Việt của từ 鷁

(Danh) Một giống chim ở nước, giống như con lô tư mà lông trắng, tài liệng không sợ gió.
§ Ngày xưa, người ta thường vẽ hình chim nghịch ở đầu thuyền cho nên gọi đầu thuyền là nghịch thủ . Cũng như dật thủ .

Chữ gần giống với 鷁:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𪃿, 𪄅, 𪄌, 𪄞, 𪄤, 𪄥, 𪄦, 𪄧, 𪄨,

Dị thể chữ 鷁

,

Chữ gần giống 鷁

, , , , , 鶿, , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 鷁 Tự hình chữ 鷁 Tự hình chữ 鷁 Tự hình chữ 鷁

Dịch nghịch sang tiếng Trung hiện đại:

逗乐儿 《引人发笑。》
逗弄 《作弄; 耍笑。》
拂逆; 婼 《违背; 不顺。》
皮脸; 淘气 《顽皮。》
玩耍 《做使自己精神愉快的活动; 游戏。》
顽皮; 调皮; 淘气; 淘 《儿童、少年等)爱玩爱闹, 不听劝导。》
《方向相反(跟"顺"相对)。》

白相 《玩; 玩耍; 玩弄。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: nghịch

nghịch:phản nghịch
nghịch tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: nghịch Tìm thêm nội dung cho: nghịch