Từ: nghịch có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 7 kết quả cho từ nghịch:
Pinyin: ni4, suan4;
Việt bính: jik6 ngaak6
1. [惡逆] ác nghịch 2. [呃逆] ách nghịch 3. [叛逆] bạn nghịch 4. [暴逆] bạo nghịch 5. [背逆] bội nghịch 6. [忤逆] ngỗ nghịch 7. [反逆] phản nghịch;
逆 nghịch
Nghĩa Trung Việt của từ 逆
(Động) Đón, nghênh tiếp.◎Như: nghịch lữ 逆旅 quán trọ (nơi đón khách).
◇Thư Kinh 書經: Nghịch Tử Chiêu ư nam môn chi ngoại 逆子釗於南門之外 (Cố mệnh 顧命) Đón Tử Chiêu ở ngoài cổng thành phía nam.
◇Lí Bạch 李白: Phù thiên địa giả, vạn vật chi nghịch lữ 夫天地者, 萬物之逆旅 (Xuân dạ yến đào lí viên tự 春夜宴桃李園序) Trời đất là quán trọ của vạn vật.
(Động) Làm trái lại, không thuận theo. Đối lại với thuận 順.
◎Như: ngỗ nghịch 忤逆 ngang trái, ngỗ ngược, trung ngôn nghịch nhĩ 忠言逆耳 lời thẳng chói tai.
◇Mạnh Tử 孟子: Thuận thiên giả tồn, nghịch thiên giả vong 順天者存, 逆天者亡 (Li Lâu thượng 離婁上) Thuận với trời thì tồn tại, trái với trời thì tiêu vong.
(Động) Tiếp thụ, nhận.
◎Như: nghịch mệnh 逆命 chịu nhận mệnh lệnh.
(Động) Chống đối, đề kháng, kháng cự.
◇Chiến quốc sách 戰國策: Khủng Tần kiêm thiên hạ nhi thần kì quân, cố chuyên binh nhất chí ư nghịch Tần 恐秦兼天下而臣其君, 故專兵一志於逆秦 (Tề sách tam 齊策三) Sợ Tần thôn tính thiên hạ mà bắt vua mình thần phục, nên một lòng nhất chí đem quân chống lại Tần.
(Tính) Không thuận lợi.
◎Như: nghịch cảnh 逆境 cảnh ngang trái, không thuận lợi.
(Tính) Ngược.
◇Chiến quốc sách 戰國策: Dục phê kì nghịch lân tai! 欲批其逆鱗哉 (Yên sách tam 燕策三) Định muốn đụng chạm đến cái vảy ngược của họ làm gì!
(Phó) Tính toán trước, dự bị.
◎Như: nghịch liệu 逆料 liệu trước.
(Danh) Kẻ làm phản, loạn quân.
◎Như: thảo nghịch 討逆 dẹp loạn.
◇Lưu Côn 劉琨: Đắc chủ tắc vi nghĩa binh, phụ nghịch tắc vi tặc chúng 得主則為義兵, 附逆則為賊眾 (Dữ Thạch Lặc thư 與石勒書) Gặp được chúa thì làm nghĩa quân, theo phản loạn thì làm quân giặc.
nghịch, như "phản nghịch" (vhn)
nghếch, như "ngốc ngếch" (btcn)
nghệch, như "ngờ nghệch" (btcn)
nghạch, như "ngạch bậc, hạn ngạch" (gdhn)
ngược, như "ngỗ ngược" (gdhn)
Nghĩa của 逆 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 13
Hán Việt: NGHỊCH
1. ngược; trái; nghịch。方向相反(跟"顺"相对)。
逆风。
ngược gió.
逆流。
ngược dòng.
逆定理。
định lí đảo.
倒行逆施。
làm ngược lại.
2. chống lại; không phục tùng; chọi lại。抵触;不顺从。
忤逆。
ngỗ ngược.
忠言逆耳。
lời nói thẳng thì khó lọt tai; sự thật thì mất lòng.
3. kẻ phản nghịch; phản nghịch。背叛者。
叛逆。
phản nghịch.
4. thuộc về kẻ phản nghịch。背叛者的。
逆产。
tài sản của kẻ phản nghịch.
5. đón。迎接。
逆旅。
lữ quán.
6. trước。事先。
逆料。
dự liệu; dự tính.
Từ ghép:
逆差 ; 逆产 ; 逆定理 ; 逆耳 ; 逆风 ; 逆光 ; 逆境 ; 逆来顺受 ; 逆料 ; 逆流 ; 逆旅 ; 逆水 ; 逆水行舟 ; 逆温层 ; 逆行 ; 逆运算 ; 逆转 ; 逆子
Tự hình:

Pinyin: ni4, yi4;
Việt bính: jik6;
鹢 nghịch
Nghĩa Trung Việt của từ 鹢
Giản thể của chữ 鷁.Nghĩa của 鹢 trong tiếng Trung hiện đại:
[yì]
Bộ: 鳥 (鸟) - Điểu
Số nét: 21
Hán Việt: NGHỊCH
chim nghịch (thuỷ điểu, trong sách cổ)。 古书上说的一种水鸟。
Dị thể chữ 鹢
鷁,
Tự hình:

U+9D82, tổng 19 nét, bộ Điểu 鸟 [鳥]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán
Pinyin: yi4;
Việt bính: jik6;
鶂 nghịch
Nghĩa Trung Việt của từ 鶂
(Danh) Một giống chim nước, hình tựa lô tư 鸕鷀 chim cốc, giỏi bay cao.(Trạng thanh) Nghịch nghịch 鶂鶂 quang quác (tiếng ngỗng kêu).§ Mượn chỉ ngỗng.
Nghĩa của 鶂 trong tiếng Trung hiện đại:
[yì]
Bộ: 鸟- Điểu
Số nét: 19
Hán Việt:
xem "鹢"。古同"鹢"。
Chữ gần giống với 鶂:
䳝, 䳞, 䳟, 䳠, 䳡, 䳢, 䳣, 䳤, 䴖, 鵩, 鵪, 鵫, 鵬, 鵭, 鵮, 鵯, 鵰, 鵲, 鵴, 鵶, 鵷, 鵸, 鵻, 鵼, 鵾, 鶂, 鶃, 鶄, 鶇, 鶉, 鶊, 鶋, 鶏, 𪂠, 𪂮, 𪂯, 𪂰, 𪂱, 𪂲, 𪂳,Tự hình:

U+9D83, tổng 19 nét, bộ Điểu 鸟 [鳥]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán
Chữ gần giống với 鶃:
䳝, 䳞, 䳟, 䳠, 䳡, 䳢, 䳣, 䳤, 䴖, 鵩, 鵪, 鵫, 鵬, 鵭, 鵮, 鵯, 鵰, 鵲, 鵴, 鵶, 鵷, 鵸, 鵻, 鵼, 鵾, 鶂, 鶃, 鶄, 鶇, 鶉, 鶊, 鶋, 鶏, 𪂠, 𪂮, 𪂯, 𪂰, 𪂱, 𪂲, 𪂳,Tự hình:

Pinyin: ni4, yi4;
Việt bính: jik6;
鷁 nghịch
Nghĩa Trung Việt của từ 鷁
(Danh) Một giống chim ở nước, giống như con lô tư 鸕鷀 mà lông trắng, tài liệng không sợ gió.§ Ngày xưa, người ta thường vẽ hình chim nghịch ở đầu thuyền cho nên gọi đầu thuyền là nghịch thủ 鷁首. Cũng như dật thủ 艗首.
Chữ gần giống với 鷁:
䳱, 䳲, 䳳, 䳴, 䳵, 䳶, 䴘, 鶬, 鶯, 鶱, 鶴, 鶵, 鶸, 鶹, 鶺, 鶼, 鶽, 鷁, 鷂, 鷃, 鷄, 鷆, 鷇, 鷈, 鷊, 鷏, 𪃿, 𪄅, 𪄌, 𪄞, 𪄤, 𪄥, 𪄦, 𪄧, 𪄨,Dị thể chữ 鷁
鹢,
Tự hình:

Dịch nghịch sang tiếng Trung hiện đại:
逗乐儿 《引人发笑。》逗弄 《作弄; 耍笑。》
拂逆; 婼 《违背; 不顺。》
皮脸; 淘气 《顽皮。》
玩耍 《做使自己精神愉快的活动; 游戏。》
顽皮; 调皮; 淘气; 淘 《儿童、少年等)爱玩爱闹, 不听劝导。》
逆 《方向相反(跟"顺"相对)。》
方
白相 《玩; 玩耍; 玩弄。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: nghịch
| nghịch | 逆: | phản nghịch |

Tìm hình ảnh cho: nghịch Tìm thêm nội dung cho: nghịch
