Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 璽 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 璽, chiết tự chữ TỈ, TỶ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 璽:

璽 tỉ

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 璽

Chiết tự chữ tỉ, tỷ bao gồm chữ 爾 玉 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

璽 cấu thành từ 2 chữ: 爾, 玉
  • nhãi, nhĩ
  • ngọc, túc
  • tỉ [tỉ]

    U+74BD, tổng 19 nét, bộ Ngọc 玉 [王]
    phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: xi3;
    Việt bính: saai2;

    tỉ

    Nghĩa Trung Việt của từ 璽

    (Danh) Ấn tín, ấn chương.
    § Trước thời nhà Tần, phiếm chỉ ấn chương của chư hầu, đại phu hoặc các quan tùy thuộc. Từ nhà Tần trở đi, chỉ cái ấn của thiên tử.
    ◇Tam quốc diễn nghĩa
    : Trác sất tả hữu phù đế hạ điện, giải kì tỉ thụ, bắc diện trường quỵ, xưng thần thính mệnh 殿, , , (Đệ tứ hồi) (Đổng) Trác thét tả hữu vực vua xuống điện, cởi dây ấn thiên tử, bắt quỳ ngoảnh mặt về phương bắc, xưng làm bề tôi nghe chiếu.

    (Danh)
    Họ Tỉ.

    tỉ, như "ngọc tỉ" (vhn)
    tỷ, như "ngọc tỷ" (btcn)

    Chữ gần giống với 璽:

    ,

    Dị thể chữ 璽

    , ,

    Chữ gần giống 璽

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 璽 Tự hình chữ 璽 Tự hình chữ 璽 Tự hình chữ 璽

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 璽

    tỉ:ngọc tỉ
    tỷ:ngọc tỷ
    璽 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 璽 Tìm thêm nội dung cho: 璽