Từ: 自外 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 自外:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 自外 trong tiếng Trung hiện đại:

[zìwài] tự đứng ngoài; tự tách mình ra。有意识地站在某个范围之外,或者站在对立的方面。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 自

tợ:tợ (tựa như)
từ:từ đời xưa
tự:tự mình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 外

ngoài:bên ngoài
ngoái:năm ngoái
ngoại:bà ngoại
ngoải:ngắc ngoải
nguậy:ngọ nguậy
自外 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 自外 Tìm thêm nội dung cho: 自外