Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 迫在眉睫 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 迫在眉睫:
Nghĩa của 迫在眉睫 trong tiếng Trung hiện đại:
[pòzàiméijié] Hán Việt: BÁCH TẠI MI TIỆP
lửa xém lông mày; vô cùng cấp bách (ví với những việc cấp bách trước mắt)。比喻事情临近眼前,十分紧迫。
lửa xém lông mày; vô cùng cấp bách (ví với những việc cấp bách trước mắt)。比喻事情临近眼前,十分紧迫。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 迫
| bách | 迫: | bức bách; cấp bách |
| bích | 迫: | bích kích pháo (cây súng cối) |
| bạch | 迫: | lạch bạch |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 在
| tại | 在: | tại gia, tại vị, tại sao |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 眉
| mi | 眉: | lông mi |
| mày | 眉: | mày tao |
| mì | 眉: | nhu mì |
| mầy | 眉: | mầy tao chi tớ; mày tao chi tớ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 睫
| tiệp | 睫: | tiệp (lông nheo) |

Tìm hình ảnh cho: 迫在眉睫 Tìm thêm nội dung cho: 迫在眉睫
