Từ: 迫在眉睫 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 迫在眉睫:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 迫 • 在 • 眉 • 睫

Nghĩa của 迫在眉睫 trong tiếng Trung hiện đại:

[pòzàiméijié] Hán Việt: BÁCH TẠI MI TIỆP
lửa xém lông mày; vô cùng cấp bách (ví với những việc cấp bách trước mắt)。比喻事情临近眼前,十分紧迫。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 迫

bách迫:bức bách; cấp bách
bích迫:bích kích pháo (cây súng cối)
bạch迫:lạch bạch

Nghĩa chữ nôm của chữ: 在

tại在:tại gia, tại vị, tại sao

Nghĩa chữ nôm của chữ: 眉

mi眉:lông mi
mày眉:mày tao
mì眉:nhu mì
mầy眉:mầy tao chi tớ; mày tao chi tớ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 睫

tiệp睫:tiệp (lông nheo)
迫在眉睫 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 迫在眉睫 Tìm thêm nội dung cho: 迫在眉睫