Cao su chống va đập cửa

Từ: 民族区域自治 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 民族区域自治:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 民族区域自治 trong tiếng Trung hiện đại:

[mínzúqūyùzìzhì] khu dân tộc tự trị; khu tự trị。中国共产党运用马克思列宁主义关于民族问题的理论, 结合中国具体情况而制定的解决民族问题的基本政策。根据这个政策, 各少数民族以自己的聚居区域的大小不同而建立自治区、自 治州和自治县等自治机关, 在国务院统一领导下,除行使一般地方国家机关职权外,可以依照法律规定的 权限行使自治权。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 民

dân:người dân, nông dân, công dân; dân tộc
rân:dạ rân

Nghĩa chữ nôm của chữ: 族

sộc:sồng sộc
tọc:tọc mạch
tộc:gia tộc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 区

khu:khu vực
âu:họ Âu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 域

bực:tuyệt bực
vác:vác lên
vặc:vằng vặc
vức:vuông vức
vực:vực sâu, lãnh vực

Nghĩa chữ nôm của chữ: 自

tợ:tợ (tựa như)
từ:từ đời xưa
tự:tự mình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 治

chệ:chễm chệ
trị:trị an
trịa:tròn trịa
民族区域自治 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 民族区域自治 Tìm thêm nội dung cho: 民族区域自治