Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: uống máu ăn thề có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ uống máu ăn thề:
Dịch uống máu ăn thề sang tiếng Trung hiện đại:
歃血为盟 《古代盟誓时, 用牲血涂在嘴边, 表示诚信不渝。》Nghĩa chữ nôm của chữ: uống
| uống | 㕵: | uống nước |
| uống | 𠶖: | uống rượu |
| uống | 㳹: | uống nước |
Nghĩa chữ nôm của chữ: máu
| máu | 昴: | máu mủ, mạch máu, dòng máu |
| máu | 泖: | máu chảy |
| máu | 𥁚: | máu mủ, mạch máu, dòng máu |
| máu | 𧖰: | máu chảy |
| máu | 𧖱: | máu mủ, mạch máu, dòng máu |
Nghĩa chữ nôm của chữ: ăn
| ăn | 咹: | ăn |
| ăn | 𫃀: | ăn cơm |
| ăn | 𫗒: | ăn cơm, ăn uống, ăn nhai nói nghĩ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: thề
| thề | 誓: | lời thề |

Tìm hình ảnh cho: uống máu ăn thề Tìm thêm nội dung cho: uống máu ăn thề
