Từ: uống máu ăn thề có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ uống máu ăn thề:

Đây là các chữ cấu thành từ này: uốngmáuănthề

Dịch uống máu ăn thề sang tiếng Trung hiện đại:

歃血为盟 《古代盟誓时, 用牲血涂在嘴边, 表示诚信不渝。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: uống

uống:uống nước
uống𠶖:uống rượu
uống:uống nước

Nghĩa chữ nôm của chữ: máu

máu:máu mủ, mạch máu, dòng máu
máu:máu chảy
máu𥁚:máu mủ, mạch máu, dòng máu
máu𧖰:máu chảy
máu𧖱:máu mủ, mạch máu, dòng máu

Nghĩa chữ nôm của chữ: ăn

ăn:ăn
ăn𫃀:ăn cơm
ăn𫗒:ăn cơm, ăn uống, ăn nhai nói nghĩ

Nghĩa chữ nôm của chữ: thề

thề:lời thề
uống máu ăn thề tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: uống máu ăn thề Tìm thêm nội dung cho: uống máu ăn thề