Cao su chống va đập cửa

Từ: 见机 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 见机:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 见机 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiànjī] xem thời cơ; xem tình thế; coi tình hình; theo thời; tuỳ lúc。看机会; 看形势。
见机行事。
coi tình hình mà làm.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 见

hiện:hiện (tiến ra cho thấy)
kiến:kiến thức

Nghĩa chữ nôm của chữ: 机

:cơ hội; chuyên cơ; động cơ; vô cơ
见机 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 见机 Tìm thêm nội dung cho: 见机