Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 见机 trong tiếng Trung hiện đại:
[jiànjī] xem thời cơ; xem tình thế; coi tình hình; theo thời; tuỳ lúc。看机会; 看形势。
见机行事。
coi tình hình mà làm.
见机行事。
coi tình hình mà làm.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 见
| hiện | 见: | hiện (tiến ra cho thấy) |
| kiến | 见: | kiến thức |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 机
| cơ | 机: | cơ hội; chuyên cơ; động cơ; vô cơ |

Tìm hình ảnh cho: 见机 Tìm thêm nội dung cho: 见机
