Từ: 自然主义 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 自然主义:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 自然主义 trong tiếng Trung hiện đại:

[zìránzhǔyì] 1. tự nhiên chủ nghĩa (khuynh hướng xấu trong sáng tác văn học nghệ thuật, chỉ chú trọng miêu tả những hiện tượng cá biệt hoặc chi tiết nhỏ trong cuộc sống, không thể phản ánh chính xác bản chất của xã hội.)。文学艺术创作上的一种不良倾 向,着重描写现实生活中个别现象和琐碎细节,但不能正确地反映社会的本质。
2. chủ nghĩa tự nhiên (một trường phái dùng tự nhiên chủ nghĩa để sáng tác văn học xuất hiện ở Pháp vào thế kỷ 19, đại biểu là Émile Zola.)。19世纪产生于法国的一种采取自然主义创作手法的文艺流派,以左拉(Émile Zola)为代表。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 自

tợ:tợ (tựa như)
từ:từ đời xưa
tự:tự mình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 然

nhen:nhen lửa
nhiên:tự nhiên
nhơn:vẻ mặt nhơn nhơn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 主

chúa:vua chúa, chúa công, chúa tể
chủ:chủ nhà, chủ quán; chủ chốt; chủ bút

Nghĩa chữ nôm của chữ: 义

nghĩa:tình nghĩa; việc nghĩa
:xơ mít, xơ mướp
自然主义 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 自然主义 Tìm thêm nội dung cho: 自然主义