Chữ 帻 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 帻, chiết tự chữ TRÁCH

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 帻:

帻 trách

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 帻

Chiết tự chữ trách bao gồm chữ 巾 责 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

帻 cấu thành từ 2 chữ: 巾, 责
  • cân, khân, khăn
  • trách, trái
  • trách [trách]

    U+5E3B, tổng 11 nét, bộ Cân 巾
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 幘;
    Pinyin: ze2;
    Việt bính: zik1;

    trách

    Nghĩa Trung Việt của từ 帻

    Giản thể của chữ .
    trách, như "trách (khăn trùm đầu đàn ông)" (gdhn)

    Nghĩa của 帻 trong tiếng Trung hiện đại:

    [zé]Bộ: 巾 - Cân
    Số nét: 11
    Hán Việt: TRÁCH
    khăn vấn đầu; khăn bịt đầu。古代的一种头巾。

    Chữ gần giống với 帻:

    , , , , , , , , , , , , , 𢃕,

    Dị thể chữ 帻

    ,

    Chữ gần giống 帻

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 帻 Tự hình chữ 帻 Tự hình chữ 帻 Tự hình chữ 帻

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 帻

    trách:trách (khăn trùm đầu đàn ông)
    帻 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 帻 Tìm thêm nội dung cho: 帻