Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 帻 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 帻, chiết tự chữ TRÁCH
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 帻:
帻
Biến thể phồn thể: 幘;
Pinyin: ze2;
Việt bính: zik1;
帻 trách
trách, như "trách (khăn trùm đầu đàn ông)" (gdhn)
Pinyin: ze2;
Việt bính: zik1;
帻 trách
Nghĩa Trung Việt của từ 帻
Giản thể của chữ 幘.trách, như "trách (khăn trùm đầu đàn ông)" (gdhn)
Nghĩa của 帻 trong tiếng Trung hiện đại:
[zé]Bộ: 巾 - Cân
Số nét: 11
Hán Việt: TRÁCH
khăn vấn đầu; khăn bịt đầu。古代的一种头巾。
Số nét: 11
Hán Việt: TRÁCH
khăn vấn đầu; khăn bịt đầu。古代的一种头巾。
Dị thể chữ 帻
幘,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 帻
| trách | 帻: | trách (khăn trùm đầu đàn ông) |

Tìm hình ảnh cho: 帻 Tìm thêm nội dung cho: 帻
