Từ: 自私 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 自私:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 自 • 私

Nghĩa của 自私 trong tiếng Trung hiện đại:

[zìsī] ích kỷ (chỉ lo lợi ích của bản thân, không để ý đến người khác.)。只顾自己的利益,不顾别人。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 自

tợ自:tợ (tựa như)
từ自:từ đời xưa
tự自:tự mình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 私

tây私:riêng tây
tư私:riêng tư
自私 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 自私 Tìm thêm nội dung cho: 自私