Từ: 自经 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 自经:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 自经 trong tiếng Trung hiện đại:

[zìjīng]
tự tử; tự sát; tự vận; treo cổ tự tử。自缢。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 自

tợ:tợ (tựa như)
từ:từ đời xưa
tự:tự mình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 经

kinh:kinh doanh; kinh luân; kinh tuyến
自经 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 自经 Tìm thêm nội dung cho: 自经