Từ: 书架 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 书架:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 书 • 架

Nghĩa của 书架 trong tiếng Trung hiện đại:

shūjià giá sách

Nghĩa chữ nôm của chữ: 书

thư书:thư phục(chịu ép); thư hùng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 架

dứa架:cây dứa; quả dứa
giá架:giá sách; giá áo túi cơm (kẻ vô dụng)
giứa架: 
gá架:gá tiếng (giả vờ)
rớ架:rớ đến
书架 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 书架 Tìm thêm nội dung cho: 书架