Từ: 自选动作 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 自选动作:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 自 • 选 • 动 • 作

Nghĩa của 自选动作 trong tiếng Trung hiện đại:

[zìxuǎndòngzuò] động tác tự chọn。某些体育项目比赛时,由运动员按照规定要求的难度和数量自己编选的整套或单个的动作。如花样滑冰、竞技体操等。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 自

tợ自:tợ (tựa như)
từ自:từ đời xưa
tự自:tự mình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 选

tuyển选:tuyển chọn; thi tuyển

Nghĩa chữ nôm của chữ: 动

động动:động não; lay động

Nghĩa chữ nôm của chữ: 作

tác作:tuổi tác; tan tác
tố作:tố (chế tạo; bắt tay vào việc)
自选动作 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 自选动作 Tìm thêm nội dung cho: 自选动作