Từ: giò có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ giò:

Đây là các chữ cấu thành từ này: giò

Nghĩa giò trong tiếng Việt:

["- d. 1. Chân lợn, chân gà đã làm thịt. 2. Chân người (thtục): Anh đội viên có bộ giò cứng cáp. Xem giò. Đoán việc hay dở bằng cách xem đặc điểm của chân gà luộc, theo mê tín.","- Món ăn làm bằng thịt, thường giã nhỏ, có khi thêm bì, mỡ, bó chặt bằng lá chuối rồi luộc: Giò lụa; Giò thủ.","- bì Giò làm bằng bì lợn và thịt lợn."]

Dịch giò sang tiếng Trung hiện đại:

《兽足。》
肘子 《作为食物的猪腿的最上部。》
蹢; 脚; 腿 《人和动物用来支持身体和行走的部分。》
包肉团(把肉捣碎, 包上香蕉叶煮成, 为越南人民最喜爱的食品之一。)

Nghĩa chữ nôm của chữ: giò

giò𥱰:giò lan, giò thuỷ tiên (cọng hoa mọc từ củ)
giò𱼓:chả giò; gà giò
giò:giò lan, giò thuỷ tiên (cọng hoa mọc từ củ)
giò𲃛:chân giò; lò giò
giò𨃝:chân giò; lò giò
giò tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: giò Tìm thêm nội dung cho: giò