Cao su chống va đập cửa
cữu xỉ
Răng hàm (để nghiền đồ ăn).
Nghĩa của 臼齿 trong tiếng Trung hiện đại:
[jiùchǐ] răng hàm; răng cối。位置在口腔后方两侧的牙齿,齿冠上有疣状的突起,适于磨碎食物。人类的臼齿上下颌各六个。通称槽牙。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 臼
| cối | 臼: | cối xay |
| cữu | 臼: | thạch cữu (cái cối giã); thoát cữu (trật xương) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 齒
| xẻ | 齒: | cưa xẻ; xẻ ra |
| xể | 齒: | |
| xỉ | 齒: | xỉa xói, xỉ luân (nhạo); xấp xỉ |
| xỉa | 齒: | xỉa răng; xỉa xói; xỉa tiền |

Tìm hình ảnh cho: 臼齒 Tìm thêm nội dung cho: 臼齒
