Cao su chống va đập cửa

Từ: 臼齒 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 臼齒:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

cữu xỉ
Răng hàm (để nghiền đồ ăn).

Nghĩa của 臼齿 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiùchǐ] răng hàm; răng cối。位置在口腔后方两侧的牙齿,齿冠上有疣状的突起,适于磨碎食物。人类的臼齿上下颌各六个。通称槽牙。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 臼

cối:cối xay
cữu:thạch cữu (cái cối giã); thoát cữu (trật xương)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 齒

xẻ:cưa xẻ; xẻ ra
xể: 
xỉ:xỉa xói, xỉ luân (nhạo); xấp xỉ
xỉa:xỉa răng; xỉa xói; xỉa tiền
臼齒 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 臼齒 Tìm thêm nội dung cho: 臼齒