Từ: bảng tổng hợp tiền lương có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ bảng tổng hợp tiền lương:

Đây là các chữ cấu thành từ này: bảngtổnghợptiềnlương

Dịch bảng tổng hợp tiền lương sang tiếng Trung hiện đại:

工资汇总表gōngzī huìzǒng biǎo

Nghĩa chữ nôm của chữ: bảng

bảng: 
bảng:bảng (đánh đòn)
bảng:bảng dạng (mẫu)
bảng:bảng lảng
bảng:bảng dạng (mẫu)
bảng:bảng phỉ (đứa bắt cóc)
bảng:bảng phỉ (đứa bắt cóc)
bảng:một bảng (tiền Anh là một pound)
bảng:một bảng (tiền Anh là một pound)

Nghĩa chữ nôm của chữ: tổng

tổng:tổng cộng, tổng sản lượng
tổng:tổng cộng, tổng sản lượng
tổng:tổng cộng, tổng sản lượng

Nghĩa chữ nôm của chữ: hợp

hợp:hoà hợp, phối hợp; tập hợp
hợp:thượng hợp (hàm trên)
hợp:thượng hợp (hàm trên)
hợp:hợp (thực phẩm bằng bo bo rút thành bún)
hợp:hợp (thực phẩm bằng bo bo rút thành bún)

Nghĩa chữ nôm của chữ: tiền

tiền:tiền bối; tiền đồ
tiền:tiền (họ); tiền bạc; tiền tệ
tiền:tiền (họ); tiền bạc; tiền tệ

Nghĩa chữ nôm của chữ: lương

lương:thê lương
lương:tài lương đống
lương:lương đống
lương:thê lương
lương:lương thực
lương:cao lương mĩ vị
lương:lương thực
lương:lương thiện
lương:lương (vải the)
lương:lương (dáng đi lảo đảo)
bảng tổng hợp tiền lương tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: bảng tổng hợp tiền lương Tìm thêm nội dung cho: bảng tổng hợp tiền lương