Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 齒 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 齒, chiết tự chữ XẺ, XỈ, XỈA
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 齒:
齒
Biến thể giản thể: 齿;
Pinyin: chi3;
Việt bính: ci2
1. [頭童齒豁] đầu đồng xỉ hoát 2. [白齒青眉] bạch xỉ thanh mi 3. [蓬頭歷齒] bồng đầu lịch xỉ 4. [鋸齒] cứ xỉ 5. [臼齒] cữu xỉ 6. [乳齒] nhũ xỉ 7. [齒德俱增] xỉ đức câu tăng;
齒 xỉ
◎Như: nhũ xỉ 乳齒 răng sữa, vĩnh cửu xỉ 永乆齒 răng lâu dài (không thay nữa).
(Danh) Vật gì xếp bày như răng.
◎Như: cứ xỉ 鋸齒 răng cưa.
(Danh) Tuổi.
◎Như: tự xỉ 序齒 theo tuổi mà định trên dưới, xỉ đức câu tăng 齒德俱增 tuổi tác và đức hạnh đều tăng thêm.
◇Tây du kí 西遊記: Tự xỉ bài ban, triều thướng lễ bái 序齒排班, 朝上禮拜 (Đệ nhất hồi) Theo thứ tự tuổi tác xếp hàng, tiến lên chầu vái.
(Danh) Số tuổi ngựa.
(Động) Xếp vào hàng.
◎Như: Kể vào người cùng hàng gọi là xỉ 齒, không kể làm người ngang hàng gọi là bất xỉ 不齒.
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Kiến giả giai tăng kì ngoan, bất dĩ nhân xỉ 見者皆憎其頑, 不以人齒 (Cổ nhi 賈兒) Ai trông thấy cũng ghét tính ngang bướng của nó, không đếm xỉa tới.
(Động) Nói, bàn.
◎Như: xỉ cập 齒及 nói tới.
xỉ, như "xỉa xói, xỉ luân (nhạo); xấp xỉ" (vhn)
xỉa, như "xỉa răng; xỉa xói; xỉa tiền" (btcn)
xẻ, như "cưa xẻ; xẻ ra" (gdhn)
Pinyin: chi3;
Việt bính: ci2
1. [頭童齒豁] đầu đồng xỉ hoát 2. [白齒青眉] bạch xỉ thanh mi 3. [蓬頭歷齒] bồng đầu lịch xỉ 4. [鋸齒] cứ xỉ 5. [臼齒] cữu xỉ 6. [乳齒] nhũ xỉ 7. [齒德俱增] xỉ đức câu tăng;
齒 xỉ
Nghĩa Trung Việt của từ 齒
(Danh) Răng.◎Như: nhũ xỉ 乳齒 răng sữa, vĩnh cửu xỉ 永乆齒 răng lâu dài (không thay nữa).
(Danh) Vật gì xếp bày như răng.
◎Như: cứ xỉ 鋸齒 răng cưa.
(Danh) Tuổi.
◎Như: tự xỉ 序齒 theo tuổi mà định trên dưới, xỉ đức câu tăng 齒德俱增 tuổi tác và đức hạnh đều tăng thêm.
◇Tây du kí 西遊記: Tự xỉ bài ban, triều thướng lễ bái 序齒排班, 朝上禮拜 (Đệ nhất hồi) Theo thứ tự tuổi tác xếp hàng, tiến lên chầu vái.
(Danh) Số tuổi ngựa.
(Động) Xếp vào hàng.
◎Như: Kể vào người cùng hàng gọi là xỉ 齒, không kể làm người ngang hàng gọi là bất xỉ 不齒.
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Kiến giả giai tăng kì ngoan, bất dĩ nhân xỉ 見者皆憎其頑, 不以人齒 (Cổ nhi 賈兒) Ai trông thấy cũng ghét tính ngang bướng của nó, không đếm xỉa tới.
(Động) Nói, bàn.
◎Như: xỉ cập 齒及 nói tới.
xỉ, như "xỉa xói, xỉ luân (nhạo); xấp xỉ" (vhn)
xỉa, như "xỉa răng; xỉa xói; xỉa tiền" (btcn)
xẻ, như "cưa xẻ; xẻ ra" (gdhn)
Chữ gần giống với 齒:
齒,Dị thể chữ 齒
齿,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 齒
| xẻ | 齒: | cưa xẻ; xẻ ra |
| xể | 齒: | |
| xỉ | 齒: | xỉa xói, xỉ luân (nhạo); xấp xỉ |
| xỉa | 齒: | xỉa răng; xỉa xói; xỉa tiền |

Tìm hình ảnh cho: 齒 Tìm thêm nội dung cho: 齒
