Chữ 齒 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 齒, chiết tự chữ XẺ, XỈ, XỈA

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 齒:

齒 xỉ

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 齒

Chiết tự chữ xẻ, xỉ, xỉa bao gồm chữ 止 人 人 凵 一 人 人 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

齒 cấu thành từ 7 chữ: 止, 人, 人, 凵, 一, 人, 人
  • chỉ
  • nhân, nhơn
  • nhân, nhơn
  • khảm
  • nhất, nhắt, nhứt
  • nhân, nhơn
  • nhân, nhơn
  • xỉ [xỉ]

    U+9F52, tổng 15 nét, bộ Xỉ 齿 [齒]
    phồn thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: 齿;
    Pinyin: chi3;
    Việt bính: ci2
    1. [頭童齒豁] đầu đồng xỉ hoát 2. [白齒青眉] bạch xỉ thanh mi 3. [蓬頭歷齒] bồng đầu lịch xỉ 4. [鋸齒] cứ xỉ 5. [臼齒] cữu xỉ 6. [乳齒] nhũ xỉ 7. [齒德俱增] xỉ đức câu tăng;

    xỉ

    Nghĩa Trung Việt của từ 齒

    (Danh) Răng.
    ◎Như: nhũ xỉ
    răng sữa, vĩnh cửu xỉ răng lâu dài (không thay nữa).

    (Danh)
    Vật gì xếp bày như răng.
    ◎Như: cứ xỉ răng cưa.

    (Danh)
    Tuổi.
    ◎Như: tự xỉ theo tuổi mà định trên dưới, xỉ đức câu tăng tuổi tác và đức hạnh đều tăng thêm.
    ◇Tây du kí 西: Tự xỉ bài ban, triều thướng lễ bái , (Đệ nhất hồi) Theo thứ tự tuổi tác xếp hàng, tiến lên chầu vái.

    (Danh)
    Số tuổi ngựa.

    (Động)
    Xếp vào hàng.
    ◎Như: Kể vào người cùng hàng gọi là xỉ , không kể làm người ngang hàng gọi là bất xỉ .
    ◇Liêu trai chí dị : Kiến giả giai tăng kì ngoan, bất dĩ nhân xỉ , (Cổ nhi ) Ai trông thấy cũng ghét tính ngang bướng của nó, không đếm xỉa tới.

    (Động)
    Nói, bàn.
    ◎Như: xỉ cập nói tới.

    xỉ, như "xỉa xói, xỉ luân (nhạo); xấp xỉ" (vhn)
    xỉa, như "xỉa răng; xỉa xói; xỉa tiền" (btcn)
    xẻ, như "cưa xẻ; xẻ ra" (gdhn)

    Chữ gần giống với 齒:

    ,

    Dị thể chữ 齒

    齿,

    Chữ gần giống 齒

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 齒 Tự hình chữ 齒 Tự hình chữ 齒 Tự hình chữ 齒

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 齒

    xẻ:cưa xẻ; xẻ ra
    xể: 
    xỉ:xỉa xói, xỉ luân (nhạo); xấp xỉ
    xỉa:xỉa răng; xỉa xói; xỉa tiền
    齒 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 齒 Tìm thêm nội dung cho: 齒