Từ: 舌炎 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 舌炎:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 舌炎 trong tiếng Trung hiện đại:

[shéyán] viêm lưỡi。病,多由缺乏维生素B2和维生素PP引起,症状是舌的表面红肿、干燥、疼痛,有时发生溃疡。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 舌

thiệt:thiệt (cái lưỡi)
thịt:thịt (thức ăn); ăn thịt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 炎

viêm:viêm nhiệt
舌炎 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 舌炎 Tìm thêm nội dung cho: 舌炎