Từ: 舌耕 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 舌耕:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 舌耕 trong tiếng Trung hiện đại:

[shégēng] đi cày bằng miệng (ví với đi dạy học để kiếm tiền)。旧时指依靠教书谋生。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 舌

thiệt:thiệt (cái lưỡi)
thịt:thịt (thức ăn); ăn thịt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 耕

canh:canh tác
cầy: 
舌耕 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 舌耕 Tìm thêm nội dung cho: 舌耕