Từ: 马达加斯加 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 马达加斯加:
Đây là các chữ cấu thành từ này: 马 • 达 • 加 • 斯 • 加
Nghĩa của 马达加斯加 trong tiếng Trung hiện đại:
[mǎdájiāsījiā] Ma-đa-ga-xca; Madagasca (viết tắt là Mad. hoặc Madag., tên cũ là Malagasy Republic)。马达加斯加,马达加斯加共和国印度洋上一岛国,临非洲东南海岸,由马达加斯加岛和几个小岛组成。法国人首先于1642年在岛上建立 定居点,于1896年使之成为其殖民地。该国作为马拉加什共和国于1960年取得完全独立,1975年重新命名 为马达加斯加。塔那那列佛是首都和最大城市。人口16,979,744 (2003)。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 马
Nghĩa chữ nôm của chữ: 达
| đạt | 达: | diễn đạt; đỗ đạt; phát đạt |
| đặt | 达: | bày đặt; cắt đặt; sắp đặt |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 加
| chơ | 加: | chỏng chơ, chơ vơ |
| gia | 加: | gia ân; gia bội (tăng) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 斯
Nghĩa chữ nôm của chữ: 加
| chơ | 加: | chỏng chơ, chơ vơ |
| gia | 加: | gia ân; gia bội (tăng) |