Cao su chống va đập cửa
bang biện
Giúp đỡ người giữ trách nhiệm chính (chủ quản) xử lí công việc.Chỉ người giúp việc, người phụ tá.
Nghĩa của 帮办 trong tiếng Trung hiện đại:
[bāngbàn] 1. phụ tá; người giúp việc; người giúp đỡ. 旧时指帮助主管人员办公务。
2. trợ thủ; phụ; phó (thời xưa). 旧时指主管人员的助手。
2. trợ thủ; phụ; phó (thời xưa). 旧时指主管人员的助手。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 幫
| bang | 幫: | liên bang |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 辦
| biện | 辦: | biện pháp |

Tìm hình ảnh cho: 幫辦 Tìm thêm nội dung cho: 幫辦
