Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
bang biện
Giúp đỡ người giữ trách nhiệm chính (chủ quản) xử lí công việc.Chỉ người giúp việc, người phụ tá.
Nghĩa của 帮办 trong tiếng Trung hiện đại:
[bāngbàn] 1. phụ tá; người giúp việc; người giúp đỡ. 旧时指帮助主管人员办公务。
2. trợ thủ; phụ; phó (thời xưa). 旧时指主管人员的助手。
2. trợ thủ; phụ; phó (thời xưa). 旧时指主管人员的助手。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 幫
| bang | 幫: | liên bang |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 辦
| biện | 辦: | biện pháp |

Tìm hình ảnh cho: 幫辦 Tìm thêm nội dung cho: 幫辦
