Từ: gà nước có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ gà nước:

Đây là các chữ cấu thành từ này: nước

Nghĩa gà nước trong tiếng Việt:

["- (đph) Loài chim đồng lớn, hình dạng giống gà."]

Dịch gà nước sang tiếng Trung hiện đại:

秧鸡 《鸟, 形状略象鸡, 嘴较长, 尾短, 背部灰褐色, 有斑纹, 翼黑褐色, 脚带赤褐色。生长在沼泽和水田附近的草地里, 能游泳。(英:corncrake)。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: gà

𪰏: 
𪲾:(Cỏ gianh)
𫰄:gà mờ; gà qué; quáng gà
:gà mờ; gà qué; quáng gà
𤠄:gà mờ; gà qué; quáng gà
:gà mờ; gà qué; quáng gà
𪂮:gà mờ; gà qué; quáng gà
𪃴:gà mờ; gà qué; quáng gà
𬷤:gà mờ; gà qué; quáng gà
𪃿:gà mờ; gà qué; quáng gà

Nghĩa chữ nôm của chữ: nước

nước:nước uống
nước𫭔:đất nước
nước:nước uống
nước: 
nước:nước cờ
gà nước tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: gà nước Tìm thêm nội dung cho: gà nước