Từ: 舍近求远 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 舍近求远:
Nghĩa của 舍近求远 trong tiếng Trung hiện đại:
[shějìnqiúyuǎn] Hán Việt: XẢ CẬN CẦU VIỄN
bỏ gần tìm xa。舍弃近的寻找远的,形容做事走弯路或追求不切实际的东西。也说舍近图远。
bỏ gần tìm xa。舍弃近的寻找远的,形容做事走弯路或追求不切实际的东西。也说舍近图远。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 舍
| sá | 舍: | |
| xoá | 舍: | xoá đi, xoá tội |
| xá | 舍: | xá gian (nhà tôi ở), quán xá, học xá |
| xả | 舍: | xả thân; bất xả (quyết chí) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 近
| cận | 近: | cận cảnh; cận vệ, cận thần; cận thị |
| cặn | 近: | cặn kẽ |
| gàn | 近: | gàn dở |
| gần | 近: | gần gũi |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 求
| càu | 求: | |
| cù | 求: | cù lét; cù rù |
| cầu | 求: | cầu cứu, thỉnh cầu, cầu nguyện; cầu hôn; cầu toàn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 远
| viển | 远: | viển vông |
| viễn | 远: | vĩnh viễn, viễn đông (xa) |

Tìm hình ảnh cho: 舍近求远 Tìm thêm nội dung cho: 舍近求远
