Chữ 瑇 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 瑇, chiết tự chữ ĐẠI

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 瑇:

瑇 đại

Đây là các chữ cấu thành từ này: 瑇

瑇

Chiết tự chữ 瑇

Chiết tự chữ đại bao gồm chữ 玉 毒 hoặc 王 毒 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 瑇 cấu thành từ 2 chữ: 玉, 毒
  • 玉 ngọc, túc
  • 毒 nọc, đốc, độc
  • 2. 瑇 cấu thành từ 2 chữ: 王, 毒
  • 王 vương, vướng, vượng
  • 毒 nọc, đốc, độc
  • đại [đại]

    U+7447, tổng 13 nét, bộ Ngọc 玉 [王]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: dai4;
    Việt bính: doi6;

    瑇 đại

    Nghĩa Trung Việt của từ 瑇

    Cũng như chữ đại 玳.
    đại, như "đại mạo (đồi mồi)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 瑇:

    㻝, 㻞, 㻟, 㻠, 㻡, 琿, 瑀, 瑁, 瑄, 瑅, 瑇, 瑉, 瑋, 瑌, 瑑, 瑒, 瑕, 瑗, 瑙, 瑚, 瑜, 瑞, 瑟, 𤧚,

    Dị thể chữ 瑇

    玳,

    Chữ gần giống 瑇

    璏, 珹, 珳, 珴, 珵, 珶, 珷, 珸, 珺, 珱,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 瑇 Tự hình chữ 瑇 Tự hình chữ 瑇 Tự hình chữ 瑇

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 瑇

    đại瑇:đại mạo (đồi mồi)
    瑇 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 瑇 Tìm thêm nội dung cho: 瑇