Từ: 莫测高深 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 莫测高深:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 莫 • 测 • 高 • 深

Nghĩa của 莫测高深 trong tiếng Trung hiện đại:

[mòcègāoshēn] sâu xa khó hiểu; sâu xa không lường。没法揣测究竟高深到什么程度。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 莫

mác莫:rau mác
mạc莫:quân mạc tiếu (ngài chớ cười); mạc như (sao bằng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 测

trắc测:trắc địa, bất trắc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 高

cao高:cao lớn; trên cao
sào高:sào ruộng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 深

thum深:thum thủm
thâm深:thâm trầm
thăm深:thăm thẳm
thẫm深:đỏ thẫm, xanh thẫm
thẳm深: 
莫测高深 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 莫测高深 Tìm thêm nội dung cho: 莫测高深