Từ: 舞台背景 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 舞台背景:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 舞 • 台 • 背 • 景

Nghĩa của 舞台背景 trong tiếng Trung hiện đại:

wǔtái bèijǐng bối cảnh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 舞

vũ舞:ca vũ
vỗ舞:vỗ hẹn (lỡ hẹn)
vụ舞:con vụ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 台

hai台:một hai; giêng hai
thai台:thiên thai, khoan thai
thay台:vui thay
thơi台:thảnh thơi
đài台:đền đài; điện đài; võ đài
đày台:đày ải, tù đày; đày tớ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 背

bối背:mặt sau (bối sơn diện hải)
bồi背:bồi hồi
bổi背:đốt bổi
bội背:bội bạc; bội ước

Nghĩa chữ nôm của chữ: 景

cảnh景:cảnh quan; bối cảnh; phối cảnh
khảnh景:mảnh khảnh
kiểng景:chậu kiểng
kẻng景:đánh kẻng, gõ kẻng
ngoảnh景:ngoảnh lại
ngảnh景:ngảnh lại
舞台背景 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 舞台背景 Tìm thêm nội dung cho: 舞台背景