Từ: 磁力 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 磁力:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 磁力 trong tiếng Trung hiện đại:

[cílì] từ lực; lực từ。磁体之间相互作用的力。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 磁

từ:từ trường

Nghĩa chữ nôm của chữ: 力

lực:lực điền
sức:sức lực
sực:sực nhớ
sựt:nhai sựt sựt
磁力 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 磁力 Tìm thêm nội dung cho: 磁力