Từ: 要得 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 要得:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 要得 trong tiếng Trung hiện đại:

[yàodé] tốt (biểu thị đồng ý hoặc khen ngợi)。好(用来表示同意或赞美)。
这个计划要得,我们就这样办。
kế hoạch này rất tốt, chúng ta cứ như vậy mà làm.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 要

eo:lưng eo
yêu:yêu cầu; yêu hiệp (bức bách)
yếu:yếu đuối ; hèn yếu
éo:éo le; uốn éo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 得

đác:lác đác
được:được lòng, được mùa, được thể
đắc:đắc tội; đắc ý, tự đắc
đắt:đắt đỏ; đắt khách
要得 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 要得 Tìm thêm nội dung cho: 要得