Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
ý nghĩa
Ý chỉ, ý tứ.
Nghĩa của 意义 trong tiếng Trung hiện đại:
[yìyì] 1. ý nghĩa; tầm quan trọng。语言文字或其他信号所表示的内容。
2. giá trị; tác dụng。价值;作用。
革命的意义
ý nghĩa cách mạng
人生的意义
ý nghĩa cuộc sống
一部富有教育意义的影片。
một bộ phim mang đậm ý nghĩa giáo dục.
2. giá trị; tác dụng。价值;作用。
革命的意义
ý nghĩa cách mạng
人生的意义
ý nghĩa cuộc sống
一部富有教育意义的影片。
một bộ phim mang đậm ý nghĩa giáo dục.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 意
| áy | 意: | áy náy |
| ý | 意: | ý muốn; ngụ ý; ý đồ (điều định nói, định làm); ý chí (lòng mong muốn); ý ngoại (điều đoán trước) |
| ơi | 意: | ai ơi, chàng ơi |
| ấy | 意: | chốn ấy |
| ới | 意: | la ơi ới |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 義
| nghì | 義: | những kẻ vô nghì |
| nghĩa | 義: | tình nghĩa; việc nghĩa |
| ngãi | 義: | |
| ngửi | 義: | ngửi thấy |

Tìm hình ảnh cho: 意義 Tìm thêm nội dung cho: 意義
