Từ: 意義 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 意義:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

ý nghĩa
Ý chỉ, ý tứ.

Nghĩa của 意义 trong tiếng Trung hiện đại:

[yìyì] 1. ý nghĩa; tầm quan trọng。语言文字或其他信号所表示的内容。
2. giá trị; tác dụng。价值;作用。
革命的意义
ý nghĩa cách mạng
人生的意义
ý nghĩa cuộc sống
一部富有教育意义的影片。
một bộ phim mang đậm ý nghĩa giáo dục.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 意

áy:áy náy
ý:ý muốn; ngụ ý; ý đồ (điều định nói, định làm); ý chí (lòng mong muốn); ý ngoại (điều đoán trước)
ơi:ai ơi, chàng ơi
ấy:chốn ấy
ới:la ơi ới

Nghĩa chữ nôm của chữ: 義

nghì:những kẻ vô nghì
nghĩa:tình nghĩa; việc nghĩa
ngãi: 
ngửi:ngửi thấy
意義 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 意義 Tìm thêm nội dung cho: 意義