Từ: 简单协作 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 简单协作:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 简单协作 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiǎndānxiézuò] hợp tác giản đơn。在资本主义生产发展的初期,被雇佣的许多劳动者在一个作坊里在统一的指挥下,协同地进行同一种工作的形式。这是在小商品生产分化的基础上产生的,是劳动社会化的初级形式。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 简

giản:giản dị, đơn giản

Nghĩa chữ nôm của chữ: 单

thiền:xem đan
thuyên:xem thuyền
đơn:cô đơn; đơn từ; đơn thuốc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 协

hiệp:hiệp định; hiệp hội

Nghĩa chữ nôm của chữ: 作

tác:tuổi tác; tan tác
tố:tố (chế tạo; bắt tay vào việc)
简单协作 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 简单协作 Tìm thêm nội dung cho: 简单协作