Từ: 笃诚 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 笃诚:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 笃诚 trong tiếng Trung hiện đại:

[dǔchéng] chân chất; chân thành; chân thật。诚笃。
笃诚之士
người chân thật

Nghĩa chữ nôm của chữ: 笃

đốc:đốc thực (chân thành); Châu Đốc (địa danh)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 诚

thành:thành khẩn, lòng thành
笃诚 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 笃诚 Tìm thêm nội dung cho: 笃诚