Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 疲于奔命 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 疲于奔命:
Nghĩa của 疲于奔命 trong tiếng Trung hiện đại:
[píyúbēnmìng] mệt mỏi; mệt nhoài (vì bận rộn)。原指不断受到命令或逼迫而奔走疲劳,后来也指事情繁多忙不过来。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 疲
| bì | 疲: | lì bì (đau ốm hoặc say rượu) |
| mệt | 疲: | mệt mỏi,chết mệt |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 于
| vo | 于: | vo gạo, vòng vo |
| vu | 于: | vu (vào thời); vu quy; vu thị (tại) |
| vò | 于: | vò võ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 奔
| bon | 奔: | bon chen |
| buôn | 奔: | buôn bán |
| bôn | 奔: | bôn ba |
| bốn | 奔: | ba bốn; bốn phương |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 命
| mình | 命: | ta với mình |
| mạng | 命: | mạng người |
| mạnh | 命: | bản mạnh |
| mệnh | 命: | số mệnh, định mệnh, vận mệnh |
| mịnh | 命: | bản mịnh (bản mệnh) |

Tìm hình ảnh cho: 疲于奔命 Tìm thêm nội dung cho: 疲于奔命
