Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa thuở trong tiếng Việt:
["- d. Khoảng thời gian không xác định đã lùi xa vào quá khứ, hoặc đôi khi thuộc về tương lai xa. Thuở xưa. Từ thuở mới lên chín lên mười. Cá cắn câu biết đâu mà gỡ, Chim vào lồng biết thuở nào ra? (cd.)."]Dịch thuở sang tiếng Trung hiện đại:
时代; 时候 《有起点和终点的一段时间。》Nghĩa chữ nôm của chữ: thuở
| thuở | 𣇫: | thuở xưa |
| thuở | 𣋾: | thuở xưa |
| thuở | 課: | thuở xưa |

Tìm hình ảnh cho: thuở Tìm thêm nội dung cho: thuở
