Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: thuở có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ thuở:

Đây là các chữ cấu thành từ này: thuở

Nghĩa thuở trong tiếng Việt:

["- d. Khoảng thời gian không xác định đã lùi xa vào quá khứ, hoặc đôi khi thuộc về tương lai xa. Thuở xưa. Từ thuở mới lên chín lên mười. Cá cắn câu biết đâu mà gỡ, Chim vào lồng biết thuở nào ra? (cd.)."]

Dịch thuở sang tiếng Trung hiện đại:

时代; 时候 《有起点和终点的一段时间。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: thuở

thuở𣇫:thuở xưa
thuở𣋾:thuở xưa
thuở:thuở xưa
thuở tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: thuở Tìm thêm nội dung cho: thuở