Từ: 心焦 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 心焦:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

tâm tiêu
Nóng lòng, sốt ruột.
◇Tam quốc diễn nghĩa 義:
Tướng quân bất tu tâm tiêu, giá kỉ nhật đả thám đắc nhất điều tiểu lộ, khả dĩ thâu quá Ba Quận
焦, 路, 郡 (Đệ lục thập tam hồi) Tướng quân chớ nóng ruột, mấy hôm nay đã tìm thấy một con đường nhỏ, có thể đi lẻn qua Ba Quận.

Nghĩa của 心焦 trong tiếng Trung hiện đại:

[xīnjiāo] nóng lòng; sốt ruột (sự việc đang hy vọng mà chưa thực hiện được nên sốt ruột)。由于希望的事情迟迟不实现而烦闷急躁。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 心

tim:quả tim
tâm:lương tâm; tâm hồn; trung tâm
tấm:tấm tức

Nghĩa chữ nôm của chữ: 焦

tiêu:tiêu (đốt cháy; lo lắng)
心焦 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 心焦 Tìm thêm nội dung cho: 心焦