tâm tiêu
Nóng lòng, sốt ruột.
◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義:
Tướng quân bất tu tâm tiêu, giá kỉ nhật đả thám đắc nhất điều tiểu lộ, khả dĩ thâu quá Ba Quận
將軍不須心焦, 這幾日打探得一條小路, 可以偷過巴郡 (Đệ lục thập tam hồi) Tướng quân chớ nóng ruột, mấy hôm nay đã tìm thấy một con đường nhỏ, có thể đi lẻn qua Ba Quận.
Nghĩa của 心焦 trong tiếng Trung hiện đại:
Nghĩa chữ nôm của chữ: 心
| tim | 心: | quả tim |
| tâm | 心: | lương tâm; tâm hồn; trung tâm |
| tấm | 心: | tấm tức |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 焦
| tiêu | 焦: | tiêu (đốt cháy; lo lắng) |

Tìm hình ảnh cho: 心焦 Tìm thêm nội dung cho: 心焦
