Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 藎 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 藎, chiết tự chữ TẪN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 藎:
藎
Biến thể giản thể: 荩;
Pinyin: jin4, zang1, zang4;
Việt bính: zeon2;
藎 tẫn
§ Thân nó dùng để nhuộm vàng, nên còn gọi là hoàng thảo 黄草.
(Tính) Trung thành.
◎Như: trung tẫn 忠藎 trung thành.
◇Thi Kinh 詩經: Vương chi tẫn thần, Vô niệm nhĩ tổ 王之藎臣, 無念爾祖 (Đại nhã 大雅, Văn vương 文王) Những bề tôi trung nghĩa của nhà vua, Hãy nghĩ đến tổ tiên của mình.
tẫn, như "cỏ tẫn" (gdhn)
Pinyin: jin4, zang1, zang4;
Việt bính: zeon2;
藎 tẫn
Nghĩa Trung Việt của từ 藎
(Danh) Cỏ tẫn (Arthraxon ciliare).§ Thân nó dùng để nhuộm vàng, nên còn gọi là hoàng thảo 黄草.
(Tính) Trung thành.
◎Như: trung tẫn 忠藎 trung thành.
◇Thi Kinh 詩經: Vương chi tẫn thần, Vô niệm nhĩ tổ 王之藎臣, 無念爾祖 (Đại nhã 大雅, Văn vương 文王) Những bề tôi trung nghĩa của nhà vua, Hãy nghĩ đến tổ tiên của mình.
tẫn, như "cỏ tẫn" (gdhn)
Dị thể chữ 藎
荩,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 藎
| tẫn | 藎: | cỏ tẫn |

Tìm hình ảnh cho: 藎 Tìm thêm nội dung cho: 藎
