Chữ 藎 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 藎, chiết tự chữ TẪN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 藎:

藎 tẫn

Đây là các chữ cấu thành từ này: 藎

藎

Chiết tự chữ 藎

Chiết tự chữ tẫn bao gồm chữ 草 盡 hoặc 艸 盡 hoặc 艹 盡 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 藎 cấu thành từ 2 chữ: 草, 盡
  • 草 tháu, thảo, xáo
  • 盡 hết, tẫn, tận
  • 2. 藎 cấu thành từ 2 chữ: 艸, 盡
  • 艸 tháu, thảo
  • 盡 hết, tẫn, tận
  • 3. 藎 cấu thành từ 2 chữ: 艹, 盡
  • 艹 thảo
  • 盡 hết, tẫn, tận
  • tẫn [tẫn]

    U+85CE, tổng 17 nét, bộ Thảo 艹
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: 荩;
    Pinyin: jin4, zang1, zang4;
    Việt bính: zeon2;

    藎 tẫn

    Nghĩa Trung Việt của từ 藎

    (Danh) Cỏ tẫn (Arthraxon ciliare).
    § Thân nó dùng để nhuộm vàng, nên còn gọi là hoàng thảo 黄
    草.

    (Tính)
    Trung thành.
    ◎Như: trung tẫn 忠藎 trung thành.
    ◇Thi Kinh 詩經: Vương chi tẫn thần, Vô niệm nhĩ tổ 王之藎臣, 無念爾祖 (Đại nhã 大雅, Văn vương 文王) Những bề tôi trung nghĩa của nhà vua, Hãy nghĩ đến tổ tiên của mình.
    tẫn, như "cỏ tẫn" (gdhn)

    Chữ gần giống với 藎:

    薰, 薴, 薶, 薷, 薸, 薹, 薺, 薻, 薾, 薿, 藁, 藂, 藄, 藉, 藊, 藍, 藎, 藏, 藐, 藓,

    Dị thể chữ 藎

    荩,

    Chữ gần giống 藎

    菓, 蒓, 蒚, 蒙, 蒘, 蒗, 蒖, 蒕, 蒔, 蒒,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 藎 Tự hình chữ 藎 Tự hình chữ 藎 Tự hình chữ 藎

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 藎

    tẫn藎:cỏ tẫn
    藎 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 藎 Tìm thêm nội dung cho: 藎