Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 藎 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 藎, chiết tự chữ TẪN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 藎:

藎 tẫn

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 藎

Chiết tự chữ tẫn bao gồm chữ 草 盡 hoặc 艸 盡 hoặc 艹 盡 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 藎 cấu thành từ 2 chữ: 草, 盡
  • tháu, thảo, xáo
  • hết, tẫn, tận
  • 2. 藎 cấu thành từ 2 chữ: 艸, 盡
  • tháu, thảo
  • hết, tẫn, tận
  • 3. 藎 cấu thành từ 2 chữ: 艹, 盡
  • thảo
  • hết, tẫn, tận
  • tẫn [tẫn]

    U+85CE, tổng 17 nét, bộ Thảo 艹
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: jin4, zang1, zang4;
    Việt bính: zeon2;

    tẫn

    Nghĩa Trung Việt của từ 藎

    (Danh) Cỏ tẫn (Arthraxon ciliare).
    § Thân nó dùng để nhuộm vàng, nên còn gọi là hoàng thảo
    .

    (Tính)
    Trung thành.
    ◎Như: trung tẫn trung thành.
    ◇Thi Kinh : Vương chi tẫn thần, Vô niệm nhĩ tổ , (Đại nhã , Văn vương ) Những bề tôi trung nghĩa của nhà vua, Hãy nghĩ đến tổ tiên của mình.
    tẫn, như "cỏ tẫn" (gdhn)

    Chữ gần giống với 藎:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

    Dị thể chữ 藎

    ,

    Chữ gần giống 藎

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 藎 Tự hình chữ 藎 Tự hình chữ 藎 Tự hình chữ 藎

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 藎

    tẫn:cỏ tẫn
    藎 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 藎 Tìm thêm nội dung cho: 藎