Từ: 舷窗 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 舷窗:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 舷窗 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiánchuāng] cửa sổ mạn tàu; cửa sổ thành tàu (cửa sổ bịt kín ở mạn tàu, mạn máy bay)。飞机或某些船体两侧密封的窗子。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 舷

huyền:hữu huyền (mạn thuyền)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 窗

song:cửa song (cửa sổ)
舷窗 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 舷窗 Tìm thêm nội dung cho: 舷窗